plane chart

/'pleintʃɑ:t/
Học thuật
Thân thiện
plane chart

A pilot studies the plane chart before takeoff.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bình đồ, hải đồ phẳng: Một loại bản đồ hàng hải hoặc hàng không thể hiện một khu vực địa (thường một phần bề mặt Trái Đất) trên một mặt phẳng, không tính đến độ cong của Trái Đất. Loại bản đồ này phù hợp cho các khu vực nhỏ, nơi sự biến dạng do phép chiếu không đáng kể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The navigator consulted the plane chart to plot a course through the coastal waters. (Người hoa tiêu đã tra cứu hải đồ phẳng để vạch ra lộ trình qua vùng biển ven bờ.)
    • For this local survey, a simple plane chart is sufficient. (Đối với cuộc khảo sát địa phương này, một bình đồ đơn giản đủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hàng hải lịch sử: "Plane chart" thường được sử dụng để chỉ các hải đồ cổ, được vẽ với giả định Trái Đất phẳng, trước khi các phép chiếu bản đồ chính xác hơn (như Mercator) được phát triển để tính đến độ cong.
    • Early explorers sometimes used inaccurate plane charts. (Các nhà thám hiểm thời kỳ đầu đôi khi sử dụng các hải đồ phẳng không chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Chart (n): bản đồ, biểu đồ, đồ thị (nghĩa rộng hơn).
  • Map (n): bản đồ (thường chỉ bản đồ địa nói chung).
  • Nautical chart (n): hải đồ (loại bản đồ chuyên dụng cho hàng hải).
  • Aeronautical chart (n): bản đồ hàng không.
Từ đồng nghĩa
  • Flat chart: bản đồ phẳng.
  • Plain chart: (cách viết ) bản đồ phẳng.
Lưu ý
  • "Plane chart" một thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực bản đồ học hàng hải. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, người ta sử dụng các thuật ngữ cụ thể hơn như "nautical chart" (hải đồ) hoặc "aeronautical chart" (bản đồ hàng không), mặc dù chúng có thể dựa trên các phép chiếu phức tạp chứ không đơn thuần "phẳng".
plane chart

A pilot studies the plane chart before takeoff.

danh từ
  1. bình đồ, hải đồ phẳng